K
Kim-Anh Nguyen
Nhà nghiên cứu Hồ sơ 6/10197 công bố · 3.214 trích dẫn · h-index 30
Đã sao chép liên kết
Thông tin
- 🏛️Nơi công tác: Trường Đại học FPT
- 🔬Lĩnh vực: Công nghệ Thông tin
- 🆔ORCID: 0000-0002-1000-3112
- ✍️Hồ sơ chưa đầy đủ — bổ sung thông tin
Chỉ số h-index 30 xếp học giả này vào lĩnh vực Công nghệ Thông tin, thuộc nhóm 5% dẫn đầu trong 2.378 hồ sơ cùng lĩnh vực của danh bạ này.
Công bố tiêu biểu
Estimated US Infection- and Vaccine-Induced SARS-CoV-2 Seroprevalence Based on Blood Donations, July 2020-May 2021221 trích dẫn
JAMA · 2021 · DOI
JAMA · 2021 · DOI
Zoning eco-environmental vulnerability for environmental management and protection199 trích dẫn
Ecological Indicators · 2016 · DOI
Ecological Indicators · 2016 · DOI
Soil salinity assessment by using near-infrared channel and Vegetation Soil Salinity Index derived from Landsat 8 OLI data: a case study in the Tra Vinh Province, Mekong Delta, Vietnam190 trích dẫn
Progress in Earth and Planetary Science · 2020 · DOI
Progress in Earth and Planetary Science · 2020 · DOI
Multi-level predictive maintenance for multi-component systems157 trích dẫn
Reliability Engineering & System Safety · 2015 · DOI
Reliability Engineering & System Safety · 2015 · DOI
Vulnerability of Vietnam to typhoons: A spatial assessment based on hazards, exposure and adaptive capacity156 trích dẫn
The Science of The Total Environment · 2019 · DOI
The Science of The Total Environment · 2019 · DOI
Prospective research in infants with mild encephalopathy identified in the first six hours of life: neurodevelopmental outcomes at 18–22 months138 trích dẫn
Pediatric Research · 2018 · DOI
Pediatric Research · 2018 · DOI
Global mapping of eco-environmental vulnerability from human and nature disturbances133 trích dẫn
The Science of The Total Environment · 2019 · DOI
The Science of The Total Environment · 2019 · DOI
Assessing spatiotemporal eco-environmental vulnerability by Landsat data117 trích dẫn
Ecological Indicators · 2017 · DOI
Ecological Indicators · 2017 · DOI
Anatomy of autoantibody production: Dominant localization of antibody-producing cells to T cell zones in fas-deficient mice112 trích dẫn
Immunity · 1995 · DOI
Immunity · 1995 · DOI
Về lĩnh vực Công nghệ Thông tin
2.378học giả
36.643công bố
398.190trích dẫn
3.7h-index trung bình
Hướng nghiên cứu phổ biến trong lĩnh vực:
Topic ModelingNatural Language Processing TechniquesAdvanced Neural Network ApplicationsNetwork Security and Intrusion DetectionMultimodal Machine Learning ApplicationsAdvanced Image and Video Retrieval Techniques
Nơi có nhiều học giả lĩnh vực này nhất:
Đại học Quốc gia TP.HCM · 501
Đại học Bách khoa Hà Nội · 203
Trường Đại học FPT · 168
Đại học Quốc gia Hà Nội · 91
Trường Đại học Cần Thơ · 77
Các con số trên đếm trên hồ sơ hiện có của danh bạ này, không phải số liệu toàn quốc.
Cùng đơn vị — Trường Đại học FPT
Cùng ngành Công nghệ Thông tin
Danh sách công bố phía trên được tổng hợp từ cơ sở dữ liệu học thuật mở OpenAlex (giấy phép CC0). Đối chiếu hồ sơ gốc trên OpenAlex ↗
Góp ý / Nhận hồ sơ này
Kim-Anh NguyenTrường Đại học FPT
Nhận hồ sơ
Hồ sơ gốc lưu tạihocthuat.vn— hai trang hiển thị cùng một cơ sở dữ liệu, xác minh ở đâu cũng đồng bộ.